Term
|
Definition
| từ bỏ quyền pháp lý tự nguyện |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| sự bỏ quyền đặc miễn pháp lý |
|
|
Term
|
Definition
| thiếu niên do tòa giám hộ |
|
|
Term
|
Definition
| thiếu niên do tòa giám hộ và giám thị |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| không được quyền tái truy tố |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| nhân chứng chính, nhân chứng quan trọng |
|
|
Term
|
Definition
| nhân chứng chính của công tố viên |
|
|
Term
|
Definition
| loại tội có thể truy tố là tội đại hình hay tiểu hình |
|
|
Term
|
Definition
| chương trình thụ án tù có thể đi làm ban ngày |
|
|
Term
|
Definition
| chương trình cho phép người bị án tù đi làm thế tù |
|
|
Term
|
Definition
| chương trình dịch vụ tập trung |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| lệnh thi hành phán quyết của tòa |
|
|
Term
|
Definition
| thỉnh cầu tòa thi hành trách nhiệm luật định |
|
|
Term
|
Definition
| thỉnh nguyện xin bải bỏ toàn bộ nhóm bồi thẩm đoàn vì công tố viên loại bỏ một lớp người nào đó |
|
|