Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| chứng thư chuyển nhượng được |
|
|
Term
|
Definition
| người ban bên cạnh; người giám hộ tự nguyện |
|
|
Term
|
Definition
| lời phê không đủ chứng cớ (của đại bồi thẩm đoàn) |
|
|
Term
|
Definition
| đìều khoản không quyền tranh cải (trong chúc thư) |
|
|
Term
|
Definition
| thủ tục tố tụng không quy lỗi |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| bên tham dự kiện tụng theo quy tắc |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| vụ hình sự không áp dụng án tử hình |
|
|
Term
|
Definition
| không tìm thấy, không thể tống đạt |
|
|
Term
|
Definition
| phán quyết của tòa trái với phán quyết của bồi thẩm đoàn |
|
|
Term
|
Definition
| sự bác đơn; sự đình chỉ vụ kiện |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
| not guilty by reason of insanity |
|
Definition
| không có tội vì bị bịnh tâm thần |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| giấy báo; giầy khuyến cáo |
|
|
Term
|
Definition
| thông báo về đơn thỉnh nguyện |
|
|
Term
|
Definition
| thông cáo yêu cầu trưng tài liệu |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
không có hiệu lực pháp lý
|
|
|
Term
|
Definition
| sự vô giá trị (của hôn thú) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|