Term
|
Definition
| hành trình, chuyến đi dài (thường bằng tàu biển) |
|
|
Term
|
Definition
| hành trình, sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác (thường là dài ngày, bằng đường bộ) |
|
|
Term
|
Definition
| chuyến đi, sự di chuyển từ A tới B và ngược lại |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| chuyến tham quan, chuyến đi ngắn ngày (thường để thư giãn) |
|
|
Term
|
Definition
| quang cảnh (từ góc nào đó có thể nhìn thấy) |
|
|
Term
|
Definition
| cảnh đẹp, thắng cảnh (cảnh, con người, sự vật… thu hút ánh nhìn của mình) |
|
|
Term
|
Definition
| thế giới (hành tinh mà chúng ta đang sống) |
|
|
Term
|
Definition
| trái đất (vùng đất mà chúng ta sống) |
|
|
Term
|
Definition
| vùng, khu vực (1 phần của địa danh / tòa nhà…) |
|
|
Term
|
Definition
| lãnh thổ (quốc gia, quận…) |
|
|
Term
|
Definition
| mùa (1 năm có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông) |
|
|
Term
|
Definition
| khoảng thời gian, tiết học |
|
|
Term
|
Definition
| tiền xe (khoản tiền chi trả cho việc đi lại) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| phí (khoản tiền phải trả cho 1 dịch vụ gì…) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| mất (không còn sở hữu gì đó) |
|
|
Term
|
Definition
| cầm, đưa vật / người từ nơi này sang nơi khác |
|
|
Term
|
Definition
| mang, đưa vật / người cùng với mình sang nơi khác |
|
|
Term
|
Definition
| đi, di chuyển (rời xa vị trí ban đầu) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| giữ (tiếp tục giữ, sở hữu vật gì đó) |
|
|
Term
|
Definition
| tới (địa điểm nào đó) → arrive in / arrive at |
|
|
Term
|
Definition
| tới (nơi nào đó) → cần có tân ngữ theo sau |
|
|
Term
|
Definition
| sinh sống (có nhà ở vị trí cụ thể, cố định, lâu dài) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| biên giới (đường biên giới quốc gia) |
|
|
Term
|
Definition
| rìa, bìa… (nơi tận cùng, xa nhất so với trung tâm) |
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
|
|
Term
|
Definition
| hướng dẫn (ai đó đi tới vị trí nào bằng cách đi cùng) |
|
|
Term
|
Definition
| chỉ dẫn (ai đó tới vị trí nào và cùng với người đó) |
|
|
Term
|
Definition
| bản xứ (sinh ra và lớn lên tại cùng nơi đó) |
|
|
Term
|
Definition
| quê nhà (nơi đã từng sống lúc nhỏ) |
|
|